5

Màng Ro KEENSEN

Availability: In stock

MÔ TẢ NGẮN

CHUNG-NHAN-MANG-RO

Giới thiệu:
Màng lọc BW của màng RO Keensen được cuộn lại bằng các tấm sợi Polyamide with công nghệ nhập khẩu Hoa Kỳ, có nhiều thuận lợi trong loại bỏ cao và thông lượng lớn. Màng này có khả năng khử muối của nước lợ với nồng đô muối thấp.
Thông Số Kỹ Thuật :

Model PSI Kích Thước Khả Năng Loại Bỏ Nước Đầu Vào  Chỉ Số pH Nhiệt Độ Phù Hợp Lưu Lượng (Mét Khối / H) Kích Thước IN – OUT
ULP – 8040  600 1000 x 200 mm 99.2 % 1500 ppm 7.5 – 8 45 Độ C 100 Thẩm Thấu – 28.6 mm
ULP – 4040 600 1000 x 99 mm 99.2 % 1500 ppm 7.5 – 8 45 Độ C 100 19.1 – 26.7 mm
ULP – 8040HR 600 1000 x 200 mm 99.5 % 1500 ppm 7.5 – 8 45 Độ C 100 Thẩm Thấu – 28.6 mm
ULP – 4040HR 600 1000 x 99mm 99.5 % 1500 ppm 7.5 – 8 45 Độ C 100 19.1 – 26.7 mm
BW – 8040 600 1000 x 200 mm 99.5 % 1500 ppm 7.5 – 8 45 Độ C 105 Thẩm Thấu – 28.6 mm
BW –  4040 600 1000 x 99 mm 99.5 % 1500 ppm 7.5 – 8 45 Độ C 105 19.1 – 26.7 mm
BW – 8040FR 225 1000 x 200 mm 99.5 % 1500 ppm 7.5 – 8 45 Độ C 105 Thẩm Thấu – 28.6 mm
BW – 4040FR 600 1000 x 99 mm 99.5 % 1500 ppm 7.5 – 8 45 Độ C 105 19.1 – 26.7 mm
ULP – 4021 600 553 x 99 mm 99.2 % 1500 ppm 7.5 – 8 45 Độ C 19.1 – 26.7 mm
NF1 – 8040 600 1000 x 200 mm 30 – 50 % 500 ppm 7.5 – 8 45 Độ C 600 Thẩm Thấu – 28.6 mm
NF1 – 4040 600 1000 x 99 mm 30 – 50 % 500 ppm 7.5 – 8 45 Độ C 1 19.1 – 26.7 mm
NF2 – 8404 600 1000 x 200 mm 30 – 50 % 500 ppm 7.5 – 8 45 Độ C 100 Thẩm Thấu – 28.6 mm
NF2 – 4040 600 1000 x 99 mm 30 – 50 % 500 ppm 7.5 – 8 45 Độ C 100 19.1 – 26.7 mm
NF1 – 8404 600 1000 x 200 mm 30 – 50 % 500 ppm 7.5 – 8 45 Độ C Thẩm Thấu – 28.6 mm
NF1 – 4040F 600 1000 x 99 mm 30 – 50 % 500 ppm 7.5 – 8< 45 Độ C 19.1 – 26.7 mm
RO – 1812 – 50 300 298 x 44.5 mm 97 % 250 ppm 6.5 – 7 45 Độ C 17 – 21.5 mm
RO – 1812 – 75 300 298 x 44.5 mm 97 % 250 ppm 6.5 – 7 45 Độ C 17 – 21.5 mm
RO – 2012 – 100 300 298 x 44.5 mm 97 % 250 ppm 6.5 – 7 45 Độ C 17 – 21.5 mm
RO – 2812 – 100 300 298 x 44.5 mm 97 % 250 ppm 6.5 – 7 45 Độ C 17 – 21.5 mm
RO – 3012 – 300 300 298 x 44.5 mm 97 % 250 ppm 6.5 – 7 45 Độ C 17 – 21.5 mm
NF1 – 1812 – 75 300 298 x 44.5 mm 97 % 250 ppm 6.5 – 7 45 Độ C 17 – 21.5 mm
NF1 – 2012 – 100 300 298 x 44.5 mm 97 % 250 ppm 6.5 – 7 45 Độ C 17 – 21.5 mm
NF1 – 2812 – 100 300 298 x 44.5 mm 97 % 250 ppm 6.5 – 7 45 Độ C 17 – 21.5 mm
NF1 – 3012 – 300 300 298 x 44.5 mm 97 % 250 ppm 6.5 – 7 45 Độ C 17 – 21.5 mm

 

 

 

 

B. Lưu lượng trên là giá trị trung bình. Lưu lượng của màng đơn thì không vượt quá 15% giá trị trung bình.
C. Điều kiện hoạt động:

– Áp suất cao nhất : 600psi (4.14 Mpa)
– Nhiệt độ cao nhất của nước cấp: 45 độ C
– Chỉ số SDI của nước cấp: 5.0
– Nồng độ Clo tự do trong suốt quá trình hoạt động: 0.1 mg/l
– Độ pH của nước cấp trong suốt quá trình làm sạch hóa chất: 2 – 12