Màng Ro KEENSEN

Giá: Liên hệ

Mô tả ngắn:

CHUNG-NHAN-MANG-RO

Giới thiệu:
Màng lọc BW của màng RO Keensen được cuộn lại bằng các tấm sợi Polyamide with công nghệ nhập khẩu Hoa Kỳ, có nhiều thuận lợi trong loại bỏ cao và thông lượng lớn. Màng này có khả năng khử muối của nước lợ với nồng đô muối thấp.
Thông Số Kỹ Thuật :

ModelPSIKích ThướcKhả Năng Loại BỏNước Đầu Vào Chỉ Số pHNhiệt Độ Phù HợpLưu Lượng (Mét Khối / H)Kích Thước IN – OUT
ULP – 8040 6001000 x 200 mm99.2 %1500 ppm7.5 – 845 Độ C100Thẩm Thấu – 28.6 mm
ULP – 40406001000 x 99 mm99.2 %1500 ppm7.5 – 845 Độ C10019.1 – 26.7 mm
ULP – 8040HR6001000 x 200 mm99.5 %1500 ppm7.5 – 845 Độ C100Thẩm Thấu – 28.6 mm
ULP – 4040HR6001000 x 99mm99.5 %1500 ppm7.5 – 845 Độ C10019.1 – 26.7 mm
BW – 80406001000 x 200 mm99.5 %1500 ppm7.5 – 845 Độ C105Thẩm Thấu – 28.6 mm
BW –  40406001000 x 99 mm99.5 %1500 ppm7.5 – 845 Độ C10519.1 – 26.7 mm
BW – 8040FR2251000 x 200 mm99.5 %1500 ppm7.5 – 845 Độ C105Thẩm Thấu – 28.6 mm
BW – 4040FR6001000 x 99 mm99.5 %1500 ppm7.5 – 845 Độ C10519.1 – 26.7 mm
ULP – 4021600553 x 99 mm99.2 %1500 ppm7.5 – 845 Độ C19.1 – 26.7 mm
NF1 – 80406001000 x 200 mm30 – 50 %500 ppm7.5 – 845 Độ C600Thẩm Thấu – 28.6 mm
NF1 – 40406001000 x 99 mm30 – 50 %500 ppm7.5 – 845 Độ C119.1 – 26.7 mm
NF2 – 84046001000 x 200 mm30 – 50 %500 ppm7.5 – 845 Độ C100Thẩm Thấu – 28.6 mm
NF2 – 40406001000 x 99 mm30 – 50 %500 ppm7.5 – 845 Độ C10019.1 – 26.7 mm
NF1 – 84046001000 x 200 mm30 – 50 %500 ppm7.5 – 845 Độ CThẩm Thấu – 28.6 mm
NF1 – 4040F6001000 x 99 mm30 – 50 %500 ppm7.5 – 8<45 Độ C19.1 – 26.7 mm
RO – 1812 – 50300298 x 44.5 mm97 %250 ppm6.5 – 745 Độ C17 – 21.5 mm
RO – 1812 – 75300298 x 44.5 mm97 %250 ppm6.5 – 745 Độ C17 – 21.5 mm
RO – 2012 – 100300298 x 44.5 mm97 %250 ppm6.5 – 745 Độ C17 – 21.5 mm
RO – 2812 – 100300298 x 44.5 mm97 %250 ppm6.5 – 745 Độ C17 – 21.5 mm
RO – 3012 – 300300298 x 44.5 mm97 %250 ppm6.5 – 745 Độ C17 – 21.5 mm
NF1 – 1812 – 75300298 x 44.5 mm97 %250 ppm6.5 – 745 Độ C17 – 21.5 mm
NF1 – 2012 – 100300298 x 44.5 mm97 %250 ppm6.5 – 745 Độ C17 – 21.5 mm
NF1 – 2812 – 100300298 x 44.5 mm97 %250 ppm6.5 – 745 Độ C17 – 21.5 mm
NF1 – 3012 – 300300298 x 44.5 mm97 %250 ppm6.5 – 745 Độ C17 – 21.5 mm

 

 

 

 

B. Lưu lượng trên là giá trị trung bình. Lưu lượng của màng đơn thì không vượt quá 15% giá trị trung bình.
C. Điều kiện hoạt động:

– Áp suất cao nhất : 600psi (4.14 Mpa)
– Nhiệt độ cao nhất của nước cấp: 45 độ C
– Chỉ số SDI của nước cấp: 5.0
– Nồng độ Clo tự do trong suốt quá trình hoạt động: 0.1 mg/l
– Độ pH của nước cấp trong suốt quá trình làm sạch hóa chất: 2 – 12